Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
滋生
zī shēng
Sinh sôi, nảy sinh, phát sinh
Hán việt: tư sinh
—

Gợi nhớ

Từ "滋生" (zī shēng) mang nghĩa "Sinh sôi, nảy sinh, phát sinh", kết hợp bởi 滋 (zī - tư): "sinh sôi" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滋: Làn nước mát lành (氵) tưới tắm cho đôi khóm cỏ non (兹) ngày càng vươn mầm sinh sôi, tưới nhuần (滋). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

滋生
zī shēng
Sinh sôi, nảy sinh, phát sinh
滋
zī • tư
sinh sôi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sinh sôi, nảy sinh, phát sinh
Ví dụ (3)
cháoshī潮湿yīn'àn阴暗de的huánjìng环境róngyì容易zīshēng滋生xìjūn细菌。
Môi trường ẩm ướt, tăm tối rất dễ nảy sinh vi khuẩn.
Damp and dark environments easily breed bacteria.
rúguǒ如果bù不jiāyǐ加以yǐndǎo引导,háizi孩子róngyì容易zīshēng滋生xiāojí消极qíngxù情绪。
Nếu không được định hướng, trẻ em rất dễ phát sinh tâm lý tiêu cực.
Without proper guidance, children can easily develop negative emotions.
pínqióng贫穷luòhòu落后de的dìqū地区róngyì容易zīshēng滋生gè各zhǒng种fànzuì犯罪huódòng活动。
Khu vực nghèo nàn lạc hậu dễ sinh sôi các loại hoạt động tội phạm.
Impoverished and underdeveloped areas easily become breeding grounds for various criminal activities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây