Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
滋养
zī yǎng
Nuôi dưỡng, bồi bổ
Hán việt: tư dưỡng
—

Gợi nhớ

Từ "滋养" (zī yǎng) mang nghĩa "Nuôi dưỡng, bồi bổ", kết hợp bởi 滋 (zī - tư): "sinh sôi" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滋: Làn nước mát lành (氵) tưới tắm cho đôi khóm cỏ non (兹) ngày càng vươn mầm sinh sôi, tưới nhuần (滋). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).

Thành phần cấu tạo

滋养
zī yǎng
Nuôi dưỡng, bồi bổ
滋
zī • tư
sinh sôi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nuôi dưỡng, bồi bổ
Ví dụ (3)
chōngzú充足de的yǔshuǐ雨水zīyǎng滋养le了dàpiàn大片màitián麦田。
Nước mưa đầy đủ đã nuôi dưỡng những cánh đồng lúa mì rộng lớn.
Abundant rainfall nourished the vast wheat fields.
yōuxiù优秀de的wénxué文学zuòpǐn作品nénggòu能够zīyǎng滋养rén人de的xīnlíng心灵。
Tác phẩm văn học xuất sắc có thể nuôi dưỡng tâm hồn của con người.
Excellent works of literature can nourish the human soul.
mǔqīn母亲yòng用gāntián甘甜de的rǔzhī乳汁zīyǎng滋养zhe着huáilǐ怀里de的yīng'ér婴儿。
Người mẹ dùng dòng sữa ngọt ngào nuôi dưỡng đứa trẻ sơ sinh trong lòng.
The mother nourished the baby in her arms with sweet breast milk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây