Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自怜
zì lián
Tự thương hại bản thân
Hán việt: tự liên
—

Gợi nhớ

Từ "自怜" (zì lián) mang nghĩa "Tự thương hại bản thân", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 怜 (lián - liên): "thương hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 怜: Trái tim (忄) rung động trước lời cầu cứu (令) của người gặp cảnh khốn cùng nên nảy sinh lòng thông cảm, thương hại (怜).

Thành phần cấu tạo

自怜
zì lián
Tự thương hại bản thân
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
怜
lián • liên
thương hại
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tự thương hại bản thân
Ví dụ (3)
tā她zhěngtiān整天gùyǐngzìlián顾影自怜,gǎntàn感叹mìngyùn命运de的bù不gōng公。
Cô ấy suốt ngày nhìn bóng tự thương hại mình, oán than số phận bất công.
She spends all day wallowing in self-pity, lamenting the unfairness of fate.
wǒmen我们yào要jījí积极miànduì面对cuòzhé挫折,búyào不要yíwèi一味de地zìlián自怜。
Chúng ta phải tích cực đối mặt với thất bại, đừng chỉ biết tự thương hại bản thân.
We should face setbacks positively instead of blindly indulging in self-pity.
shībài失败bìng并bù不kěpà可怕,kěpà可怕de的shì是cóngcǐ从此chénnìyú沉溺于zìlián自怜zhīzhōng之中。
Thất bại không đáng sợ, đáng sợ là từ đó chìm đắm trong sự tự thương hại bản thân.
Failure is not terrible; what is terrible is wallowing in self-pity from then on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây