Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
作罢
zuò bà
bỏ cuộc, từ bỏ, thôi
Hán việt: tác bãi
—

Gợi nhớ

Từ "作罢" (zuò bà) mang nghĩa "bỏ cuộc, từ bỏ, thôi", kết hợp bởi 作 (zuò - tác): "làm" + 罢 (bà - bãi): "thôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 罢: Vướng vào tấm lưới (罒) trên đầu nên đành phải buông bỏ mà rời đi (去), quyết định thôi, chấm dứt và bãi bỏ công việc (罢).

Thành phần cấu tạo

作罢
zuò bà
bỏ cuộc, từ bỏ, thôi
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
罢
bà • bãi
thôi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
去
Khứ
Đi mất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bỏ cuộc, từ bỏ, thôi
Ví dụ (3)
yóuyú由于tiān天gōng公bú不zuò作měi美,wǒmen我们de的jiāoyóu郊游jìhuà计划zhǐ只néng能zuòbà作罢。
Do thời tiết không thuận lợi, kế hoạch dã ngoại của chúng tôi đành phải hủy bỏ.
Because the weather didn't cooperate, we had to drop our outing plans.
jìrán既然dàjiā大家dōu都bù不tóngyì同意,zhè这gè个tíyì提议jiù就cǐ此zuòbà作罢。
Nếu mọi người đều không đồng ý, đề xuất này coi như thôi.
Since nobody agrees, let's drop this proposal.
tā他yuánběn原本xiǎng想qù去wàidì外地gōngzuò工作,dàn但kǎolǜ考虑dào到fùmǔ父母de的shēntǐ身体,zhǐhǎo只好zuòbà作罢。
Anh ấy ban đầu muốn đi làm việc ở nơi khác, nhưng nghĩ đến sức khỏe của cha mẹ nên đành từ bỏ.
He originally wanted to work in another city, but considering his parents' health, he had to give up the idea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây