Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
车棚
chēpéng
Nhà để xe / Lán xe
Hán việt: xa bằng
—

Gợi nhớ

Từ "车棚" (chēpéng) mang nghĩa "Nhà để xe / Lán xe", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 棚 (péng - bằng): "Lều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 棚: Ghép nhiều thanh gỗ (木) song song sát cạnh nhau như đôi bạn (朋) để che nắng mưa ngoài đồng, dựng thành cái lều, giàn che (棚).

Thành phần cấu tạo

车棚
chēpéng
Nhà để xe / Lán xe
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
棚
péng • bằng
Lều
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
朋
Chữ Bằng
Bạn bè / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà để xe / Lán xe
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把nǐ你de的zìxíngchē自行车tuī推dào到chēpéng车棚lǐ里tíngfàng停放。
Vui lòng dắt xe đạp của bạn vào trong nhà để xe đỗ.
Please wheel your bicycle into the bike shed and park it there.
xuéxiào学校de的chēpéng车棚jiù就zài在dìyī第一jiàoxuélóu教学楼de的hòubian后边。
Nhà để xe của trường học ở ngay phía sau tòa nhà giảng đường số 1.
The school's bike shed is right behind the No. 1 teaching building.
chēpéng车棚lǐ里tíng停mǎn满le了gèzhǒnggèyàng各种各样de的diàndòngchē电动车。
Trong nhà xe đỗ đầy các loại xe máy điện.
The bike shed is packed with all kinds of electric scooters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây