Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
还可以
hái kěyǐ
Tạm được / Cũng được / Tàm tạm
Hán việt: hàn khả dĩ
—

Gợi nhớ

Từ "还可以" (hái kěyǐ) mang nghĩa "Tạm được / Cũng được / Tàm tạm", kết hợp bởi 还 (hái / huán - hoàn): "còn" + 可 (kě - khả): "có thể" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以).

Thành phần cấu tạo

还可以
hái kěyǐ
Tạm được / Cũng được / Tàm tạm
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tạm được / Cũng được / Tàm tạm
Ví dụ (3)
“zhè这jǐtiān几天de的shēntǐ身体zěnmeyàng怎么样?”“hái还kěyǐ可以,xièxie谢谢guānxīn关心。”
"Sức khỏe mấy ngày nay thế nào?" "Cũng tạm được, cảm ơn bạn đã quan tâm."
"How have you been feeling these past few days?" "Pretty good, thanks for asking."
zhè这jiā家xiǎo小fànguǎn饭馆de的cài菜wèidào味道hái还kěyǐ可以,jiàgé价格yě也hěn很piányi便宜。
Món ăn ở quán cơm nhỏ này vị cũng tạm được, giá cả lại rất rẻ.
The food at this small restaurant tastes pretty good, and the prices are very cheap too.
zhè这cì次kǎoshì考试kǎo考de得hái还kěyǐ可以,zhìshǎo至少méiyǒu没有bù不jígé及格。
Kỳ thi lần này thi cũng tạm ổn, ít nhất là không bị trượt.
I did okay on this exam; at least I didn't fail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây