Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
速冻
sùdòng
Đông lạnh nhanh / Cấp đông
Hán việt: tốc đông
—

Gợi nhớ

Từ "速冻" (sùdòng) mang nghĩa "Đông lạnh nhanh / Cấp đông", kết hợp bởi 速 (sù - tốc): "nhanh" + 冻 (dòng - đông): "Đóng băng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 速: Người lữ khách buộc gọn hành lý thành bó (束) rồi sải bước chân đi trên đường (辶) thật mau lẹ với tốc độ rất nhanh (速). • Chữ 冻: Khi gió mùa đông (东) tràn về mang theo hơi lạnh giá (冫) khiến mặt hồ hóa thành lớp băng cứng gọi là đóng băng, đông lạnh (冻).

Thành phần cấu tạo

速冻
sùdòng
Đông lạnh nhanh / Cấp đông
速
sù • tốc
nhanh
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)
冻
dòng • đông
Đóng băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đông lạnh nhanh / Cấp đông
Ví dụ (3)
bǎ把chī吃bù不wán完de的jiǎozi饺子sùdòng速冻qǐlái起来,yǐhòu以后chī吃de的shíhou时候hěn很fāngbiàn方便。
Đem cấp đông sủi cảo ăn không hết, sau này ăn sẽ rất tiện lợi.
Quick-freeze the leftover dumplings so they'll be very convenient to eat later.
chāoshì超市lǐ里yǒu有hěn很duō多sùdòng速冻shípǐn食品,bǐrú比如bāozi包子、tāngyuán汤圆hé和hǎixiān海鲜。
Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm đông lạnh nhanh, ví dụ như bánh bao, bánh trôi và hải sản.
There are many quick-frozen foods in the supermarket, such as stuffed buns, tangyuan, and seafood.
zhè这zhǒng种sùdòng速冻jìshù技术néng能zuì最dà大chéngdù程度de地bǎoliú保留shūcài蔬菜de的yíngyǎng营养chéngfèn成分。
Công nghệ cấp đông nhanh này có thể giữ lại chất dinh dưỡng của rau củ ở mức độ lớn nhất.
This quick-freezing technology can preserve the nutritional content of vegetables to the greatest extent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây