Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
广东
Guǎngdōng
Tỉnh Quảng Đông
Hán việt: quảng đông
—

Gợi nhớ

Từ "广东" (Guǎngdōng) mang nghĩa "Tỉnh Quảng Đông", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 东 (dōng - đông): "Phương đông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东).

Thành phần cấu tạo

广东
Guǎngdōng
Tỉnh Quảng Đông
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Tỉnh Quảng Đông
Ví dụ (3)
guǎngdōng广东shì是zhōngguó中国jīngjì经济zǒng总liàng量dìyī第一de的dà大shěng省。
Quảng Đông là tỉnh lớn có tổng sản lượng kinh tế đứng thứ nhất Trung Quốc.
Guangdong is China's largest province in terms of total economic output.
guǎngdōng广东de的qìhòu气候wēnnuǎn温暖cháoshī潮湿,sìjì四季huākāi花开búduàn不断。
Khí hậu của Quảng Đông ấm áp ẩm ướt, bốn mùa hoa nở không ngừng.
Guangdong has a warm and humid climate, with flowers blooming all year round.
yuècài粤菜zuòwéi作为zhōngguó中国bādà八大càixì菜系zhīyī之一,fā发yuányú源于guǎngdōng广东。
Ẩm thực Quảng Đông, một trong tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, có nguồn gốc từ Quảng Đông.
Cantonese cuisine, one of the Eight Great Cuisines of China, originated in Guangdong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây