Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
刘易斯
Liú yì sī
Lewis (Tên riêng)
Hán việt: lưu dị tư
—

Gợi nhớ

Từ "刘易斯" (Liú yì sī) mang nghĩa "Lewis (Tên riêng)", kết hợp bởi 刘 (liú - lưu): "Họ Lưu" + 易 (yì - dị): "dễ" + 斯 (sī - tư): "này". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刘: Văn chương (文) sắc sảo kết hợp cùng lưỡi đao (刂) uy dũng tạo nên danh gia vọng tộc họ Lưu (刘). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯).

Thành phần cấu tạo

刘易斯
Liú yì sī
Lewis (Tên riêng)
刘
liú • lưu
Họ Lưu
文
Văn (biến thể)
Văn hóa (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Lewis (Tên riêng)
Ví dụ (3)
liúyìsī刘易斯shì是èrshí二十shìjì世纪zuì最wěidà伟大de的duǎnpǎo短跑yùndòngyuán运动员zhīyī之一。
Lewis là một trong những vận động viên chạy cự ly ngắn vĩ đại nhất của thế kỷ 20.
Lewis is one of the greatest sprinters of the twentieth century.
liúyìsī刘易斯xiě写de的zhè这běn本xiǎoshuō小说fēngmǐ风靡quánqiú全球。
Cuốn tiểu thuyết do Lewis viết đã gây sốt trên toàn cầu.
This novel written by Lewis took the world by storm.
kēxuéjiā科学家liúyìsī刘易斯yīn因qí其jiéchū杰出yánjiū研究huòdé获得nuòbèi'ěr诺贝尔jiǎng奖。
Nhà khoa học Lewis đã nhận giải Nobel nhờ nghiên cứu xuất sắc của mình.
Scientist Lewis won the Nobel Prize for his outstanding research.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây