Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
火爆
huǒ bào
Nóng nảy; sôi động, bùng nổ, đắt khách
Hán việt: hỏa bạo
—

Gợi nhớ

Từ "火爆" (huǒ bào) mang nghĩa "Nóng nảy; sôi động, bùng nổ, đắt khách", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 爆 (bào - bạo): "Nổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 爆: Ngọn lửa (火) gặp sức nóng dữ dội (暴) của nắng gắt liền bùng phát mãnh liệt, tạo thành tiếng nổ vang trời (爆).

Thành phần cấu tạo

火爆
huǒ bào
Nóng nảy; sôi động, bùng nổ, đắt khách
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
爆
bào • bạo
Nổ
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
暴
Bạo
Dữ dội / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nóng nảy; sôi động, bùng nổ, đắt khách
Ví dụ (3)
tā他de的píqi脾气hěn很huǒbào火爆,yìliǎng一两jù句huà话bù不hé合xīnyì心意jiù就huì会fāhuǒ发火。
Tính khí của anh ta rất nóng nảy, chỉ một hai câu không vừa ý là nổi giận lôi đình.
He has a fiery temper and will flare up at the slightest remark that doesn't suit him.
jiéjiàrì节假日qījiān期间,zhè这jiā家jǐngqū景区de的lǚyóu旅游shìchǎng市场yìcháng异常huǒbào火爆。
Trong suốt kỳ nghỉ lễ, thị trường du lịch ở khu danh lam thắng cảnh này vô cùng bùng nổ.
During the holidays, the tourism market at this scenic spot is extraordinarily booming.
xīn新gē歌yìjīng一经fābù发布,wǎngluò网络shàng上de的fǎnxiǎng反响jiù就fēicháng非常huǒbào火爆。
Ca khúc mới ngay sau khi được phát hành đã nhận được phản ứng cực kỳ bùng nổ trên mạng.
As soon as the new song was released, the response online was explosively popular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây