Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
门柄
mén bǐng
Tay nắm cửa
Hán việt: môn bính
—

Gợi nhớ

Từ "门柄" (mén bǐng) mang nghĩa "Tay nắm cửa", kết hợp bởi 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 柄 (bǐng - bính): "cán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 柄: Thanh gỗ chắc chắn (木) được đẽo gọt khéo léo ở phần đuôi (丙) để bàn tay nắm giữ vững vàng, nghĩa là cái cán, quyền bính (柄).

Thành phần cấu tạo

门柄
mén bǐng
Tay nắm cửa
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
柄
bǐng • bính
cán
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
丙
Bính
Bính / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tay nắm cửa
Ví dụ (3)
tā他qīngqīng轻轻àn按xià下ménbǐng门柄,tuīkāi推开mén门zǒu走le了jìnqù进去。
Anh ấy khẽ ấn tay nắm cửa xuống, đẩy cửa bước vào.
He gently pressed down the door handle, pushed the door open, and walked in.
zhè这gè个jīnshǔ金属ménbǐng门柄yǐjīng已经yǒuxiē有些shēngxiù生锈le了,xūyào需要gēnghuàn更换。
Cái tay nắm cửa bằng kim loại này đã hơi gỉ sét rồi, cần phải thay thế.
This metal door handle has gotten a bit rusty and needs to be replaced.
jìn进fángjiān房间qián前,qǐng请xiān先yòng用xiāodúyè消毒液cāshì擦拭yíxià一下ménbǐng门柄。
Trước khi vào phòng, xin vui lòng lau chùi tay nắm cửa bằng dung dịch sát khuẩn.
Before entering the room, please wipe the door handle with disinfectant first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây