Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
匣子
xiá zi
Chiếc hộp nhỏ, tráp
Hán việt: hạp tử
—

Gợi nhớ

Từ "匣子" (xiá zi) mang nghĩa "Chiếc hộp nhỏ, tráp", kết hợp bởi 匣 (xiá - hạp): "hộp" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 匣: Chiếc rương gỗ vuông vức (匚) bọc lớp vỏ cứng như áo giáp (甲) dùng để cất giữ trang sức quý giá chính là chiếc hộp nhỏ (匣). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

匣子
xiá zi
Chiếc hộp nhỏ, tráp
匣
xiá • hạp
hộp
匚
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
甲
Giáp
Giáp / âm đọc (phía trong)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chiếc hộp nhỏ, tráp
Ví dụ (3)
mǔqīn母亲cóng从mù木xiázi匣子lǐ里náchū拿出yì一zhī只chuánjiābǎo传家宝yùzhuó玉镯。
Mẹ lấy ra một chiếc vòng tay ngọc gia bảo từ trong chiếc tráp gỗ nhỏ.
Mother took out a family heirloom jade bracelet from the small wooden box.
zhè这gè个jīngzhì精致de的tiě铁xiázi匣子lǐ里zhuāngmǎn装满le了tā他tóngnián童年shí时de的zhàopiān照片。
Chiếc hộp sắt tinh xảo này đựng đầy những bức ảnh thời thơ ấu của anh ấy.
This exquisite small iron box is filled with photos from his childhood.
tā她bǎ把suǒ锁zài在xiázi匣子lǐ里de的mìmì秘密rìjì日记běn本ná拿le了chūlái出来。
Cô ấy lấy cuốn nhật ký bí mật bị khóa trong hộp ra.
She took out the secret diary that had been locked inside the small case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây