Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
盘桓
pánhuán
nán lại, quanh quẩn, đi đi lại lại
Hán việt: bàn hoàn
—

Gợi nhớ

Từ "盘桓" (pánhuán) mang nghĩa "nán lại, quanh quẩn, đi đi lại lại", kết hợp bởi 盘 (pán - bàn): "cái đĩa" + 桓 (huán - hoàn): "họ Hoàn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘). • Chữ 桓: Cây cột gỗ lớn (木) dựng đứng vững chãi suốt từ đất lên trời (亘) làm trụ biểu uy nghiêm và tên họ Hoàn (桓).

Thành phần cấu tạo

盘桓
pánhuán
nán lại, quanh quẩn, đi đi lại lại
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)
桓
huán • hoàn
họ Hoàn
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (bên trái)
亘
Chữ Tuyên
Trải dài từ đầu đến cuối / biểu âm (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nán lại, quanh quẩn, đi đi lại lại
Ví dụ (3)
tā他zài在gōngyuán公园lǐ里pánhuán盘桓le了hěn很jiǔ久,chíchí迟迟bù不kěn肯huíjiā回家。
Anh ấy đi quanh quẩn trong công viên rất lâu, mãi vẫn không chịu về nhà.
He lingered in the park for a long time, reluctant to go home.
jǐ几zhī只hǎi'ōu海鸥zài在hǎimiàn海面shàngkōng上空búduàn不断pánhuán盘桓。
Mấy con hải âu cứ bay lượn quanh quẩn trên bầu trời mặt biển.
Several seagulls circled continuously above the sea.
wǒmen我们zài在nà那gè个gǔlǎo古老de的xiǎozhèn小镇shàng上pánhuán盘桓le了shùrì数日。
Chúng tôi đã nán lại vài ngày ở thị trấn cổ kính đó.
We stayed and lingered in that ancient small town for several days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây