Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
腻味
nìwei
chán ghét, ngấy, vô vị
Hán việt: nhị vị
—

Gợi nhớ

Từ "腻味" (nìwei) mang nghĩa "chán ghét, ngấy, vô vị", kết hợp bởi 腻 (nì - nhị): "ngấy" + 味 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腻: Ăn đến phần thịt mỡ (月) sang đĩa thứ hai (贰) thì bụng đã đầy ứ, tạo cảm giác béo nhờn và ngấy (腻). • Chữ 味: Đưa thức ăn vào miệng (口) nhấm nháp khi trái trên cành vẫn chưa chín hẳn (未) để cảm nhận rõ mùi vị, hương vị (味).

Thành phần cấu tạo

腻味
nìwei
chán ghét, ngấy, vô vị
腻
nì • nhị
ngấy
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
贰
Chữ Nhị
số hai dạng viết tài chính / âm đọc (bên phải)
味
wèi • vị
vị
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:chán ghét, ngấy, vô vị
Ví dụ (3)
tiāntiān天天chī吃tóngyàng同样de的cài菜,wǒ我dōu都kuài快nìwèi腻味le了。
Ngày nào cũng ăn món giống nhau, tôi sắp phát ngấy lên rồi.
Eating the same dishes every day, I'm getting sick and tired of them.
zhè这zhǒng种wúliáo无聊de的yìngchou应酬zhēn真ràng让rén人juéde觉得nìwèi腻味。
Những buổi tiệc tùng tiếp khách vô bổ này thật khiến người ta thấy chán ngấy.
This kind of boring social engagement really makes people feel fed up.
tā他zhěngtiān整天láoláodāodāo唠唠叨叨,dàjiā大家dōu都tīng听nìwèi腻味le了。
Anh ta suốt ngày cằn nhằn lải nhải, mọi người đều nghe chán ngấy rồi.
He nags all day long, and everyone is tired of hearing it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây