Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烟叶
yānyè
lá thuốc lá
Hán việt: yên diệp
—

Gợi nhớ

Từ "烟叶" (yānyè) mang nghĩa "lá thuốc lá", kết hợp bởi 烟 (yān - yên): "Khói" + 叶 (yè - diệp): "Lá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟). • Chữ 叶: Chiếc mầm nhỏ như cái miệng (口) đón nhựa sống từ mười phương (十) vươn ra trên cành cây thành chiếc lá xanh tươi (叶).

Thành phần cấu tạo

烟叶
yānyè
lá thuốc lá
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
叶
yè • diệp
Lá
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lá thuốc lá
Ví dụ (3)
nóngmín农民men们zhèngzài正在tiánlǐ田里shōugē收割chéngshú成熟de的yānyè烟叶。
Những người nông dân đang thu hoạch lá thuốc lá chín trên đồng ruộng.
The farmers are harvesting ripe tobacco leaves in the field.
hōnggān烘干hòu后de的yānyè烟叶sànfà散发chū出dútè独特de的xiāngqì香气。
Lá thuốc lá sau khi sấy khô tỏa ra hương thơm đặc trưng.
The flue-cured tobacco leaves give off a unique aroma.
zhè这gè个gōngchǎng工厂zhǔyào主要jiāgōng加工yòngyú用于zhìzào制造xuějiā雪茄de的yānyè烟叶。
Nhà máy này chủ yếu chế biến lá thuốc lá dùng để sản xuất xì-gà.
This factory mainly processes tobacco leaves used for making cigars.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây