Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
隐秘
yǐn mì
Ẩn mật, kín đáo
Hán việt: ẩn bí
—

Gợi nhớ

Từ "隐秘" (yǐn mì) mang nghĩa "Ẩn mật, kín đáo", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 秘 (mì / bì - bí): "bí mật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 秘: Giống lúa quý (禾) tất yếu (必) phải được cất giữ kín đáo trong kho riêng không cho người ngoài biết, trở thành điều bí mật (秘).

Thành phần cấu tạo

隐秘
yǐn mì
Ẩn mật, kín đáo
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
秘
mì / bì • bí
bí mật
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ẩn mật, kín đáo
Ví dụ (3)
zhè这jiā家cāntīng餐厅wèiyú位于yí一gè个fēicháng非常yǐnmì隐秘de的xiàngzi巷子lǐ里,bú不zhùyì注意hěn很nán难fāxiàn发现。
Nhà hàng này nằm trong một con ngõ rất kín đáo, không chú ý thì rất khó phát hiện.
This restaurant is tucked away in a very hidden alley and is hard to spot if you don't pay attention.
tā他zài在chōutì抽屉lǐ里fāxiàn发现le了yí一gè个yǐnmì隐秘de的jiācéng夹层,lǐmiàn里面cáng藏zhe着jǐ几fēng封xìn信。
Anh ấy phát hiện ra một ngăn kéo ẩn mật trong tủ, bên trong giấu vài bức thư.
He discovered a secret compartment in the drawer with several letters hidden inside.
měi每gè个rén人xīnlǐ心里dōu都yǒu有yìxiē一些bú不yuàn愿xiàng向tārén他人biǎolù表露de的yǐnmì隐秘qínggǎn情感。
Trong lòng mỗi người đều có những cảm xúc thầm kín không muốn bày tỏ với người khác.
Everyone has some private feelings in their heart that they are unwilling to reveal to others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây