Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
海棠
hǎitáng
Hoa hải đường
Hán việt: hải đường
—

Gợi nhớ

Từ "海棠" (hǎitáng) mang nghĩa "Hoa hải đường", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 棠 (táng - đường): "Cây lê dại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 棠: Loài cây gỗ (木) đến mùa vẫn luôn được người đời chuộng ngắm (尚) bởi sắc hoa rực rỡ là cây hải đường, lê dại (棠).

Thành phần cấu tạo

海棠
hǎitáng
Hoa hải đường
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
棠
táng • đường
Cây lê dại
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa hải đường
Ví dụ (3)
chūnfēng春风chuī吹guò过,huāyuán花园lǐ里de的hǎitáng海棠huākāi花开le了。
Gió xuân thổi qua, hoa hải đường trong vườn đã nở.
As the spring breeze blew past, the crabapple flowers in the garden bloomed.
hǎitáng海棠huā花hóng红bái白xiāngjiàn相间,xiǎnde显得shífēn十分jiāoyàn娇艳。
Hoa hải đường đỏ trắng đan xen, trông vô cùng kiều diễm.
With red and white blossoms mingling, the crabapple flowers look remarkably delicate and charming.
shīrén诗人men们chángcháng常常xiěshī写诗zànměi赞美hǎitáng海棠de的gāoyǎ高雅。
Các nhà thơ thường viết thơ ca ngợi nét thanh cao của hoa hải đường.
Poets often write poems to praise the elegance of crabapple blossoms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây