Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寄放
jì fàng
Ký gửi, gửi đồ
Hán việt: ký phóng
—

Gợi nhớ

Từ "寄放" (jì fàng) mang nghĩa "Ký gửi, gửi đồ", kết hợp bởi 寄 (jì - ký): "gửi" + 放 (fàng - phóng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寄: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, người ta đóng gói món quà kỳ lạ (奇) để chuyển tới người thân phương xa, nghĩa là gửi đi, ký gửi (寄). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).

Thành phần cấu tạo

寄放
jì fàng
Ký gửi, gửi đồ
寄
jì • ký
gửi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (phía dưới)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ký gửi, gửi đồ
Ví dụ (3)
wǒ我kěyǐ可以bǎ把xíngli行李jì寄fàng放zài在zhè这jiā家lǚguǎn旅馆de的qiántái前台ma吗?
Tôi có thể gửi hành lý ở quầy lễ tân của khách sạn này không?
Can I leave my luggage at the front desk of this hotel?
jìn进túshūguǎn图书馆qián前,nǐ你xūyào需要bǎ把bēibāo背包jì寄cúnzài存在jìfàngchù寄放处。
Trước khi vào thư viện, bạn cần gửi ba lô ở nơi gửi đồ.
Before entering the library, you need to check your backpack at the baggage check counter.
tā他bǎ把xiǎogǒu小狗jì寄fàng放zài在línjū邻居jiā家jǐtiān几天,ránhòu然后qù去wàidì外地chūchāi出差。
Anh ấy gửi chú chó nhỏ ở nhà hàng xóm vài ngày rồi đi công tác nơi khác.
He left his puppy at a neighbor's house for a few days before going out of town on a business trip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây