Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
盘腿
pán tuǐ
Khoanh chân, ngồi xếp bằng
Hán việt: bàn thoái
—

Gợi nhớ

Từ "盘腿" (pán tuǐ) mang nghĩa "Khoanh chân, ngồi xếp bằng", kết hợp bởi 盘 (pán - bàn): "cái đĩa" + 腿 (tuǐ - thoái): "chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘). • Chữ 腿: Bộ phận cơ thể (月) giúp con người bước tiến hay lùi lại (退) vững vàng trên mọi nẻo đường chính là cái chân, bắp đùi (腿).

Thành phần cấu tạo

盘腿
pán tuǐ
Khoanh chân, ngồi xếp bằng
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)
腿
tuǐ • thoái
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
退
Thoái
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khoanh chân, ngồi xếp bằng
Ví dụ (3)
tā他xǐhuan喜欢pántuǐ盘腿zuò坐zài在shāfā沙发shàng上kànshū看书。
Anh ấy thích ngồi khoanh chân trên sofa để đọc sách.
He likes to sit cross-legged on the sofa and read.
sēngrén僧人men们měitiān每天zǎoshang早上dōu都yào要pántuǐ盘腿dǎzuò打坐xiūxíng修行。
Các nhà sư mỗi sáng đều phải ngồi xếp bằng tĩnh tọa tu hành.
The monks sit cross-legged in meditation every morning as part of their spiritual practice.
pántuǐ盘腿zuò坐jiǔ久le了,shuāngtuǐ双腿huì会gǎndào感到yǒuxiē有些mámù麻木。
Ngồi xếp bằng lâu, hai chân sẽ cảm thấy hơi tê.
If you sit cross-legged for too long, your legs will start to feel a bit numb.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây