Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孝心
xiàoxīn
Lòng hiếu thảo
Hán việt: hiếu tâm
—

Gợi nhớ

Từ "孝心" (xiàoxīn) mang nghĩa "Lòng hiếu thảo", kết hợp bởi 孝 (xiào - hiếu): "Hiếu thảo" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孝: Hình ảnh người con (子) tận tụy cõng cha mẹ già (耂) trên lưng thể hiện đạo lý phụng dưỡng hiếu thảo (孝). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

孝心
xiàoxīn
Lòng hiếu thảo
孝
xiào • hiếu
Hiếu thảo
耂
Bộ Lão
Người già, cha mẹ
子
Bộ Tử
Người con phụng dưỡng
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lòng hiếu thảo
Ví dụ (3)
tā他gěi给fùmǔ父母mǎi买le了hěn很duō多lǐwù礼物yǐ以biǎodá表达zìjǐ自己de的xiàoxīn孝心。
Anh ấy mua rất nhiều quà cho cha mẹ để bày tỏ lòng hiếu thảo của mình.
He bought many gifts for his parents to express his filial devotion.
xiàoxīn孝心bùjǐn不仅biǎoxiàn表现zài在wùzhì物质shàng上,gèng更zài在píngshí平时de的péibàn陪伴zhōng中。
Lòng hiếu thảo không chỉ thể hiện ở vật chất mà còn ở sự bầu bạn lúc thường ngày.
Filial piety is shown not only in material things, but even more in everyday companionship.
línjūmen邻居们dōu都kuājiǎng夸奖tā她shì是yí一gè个yǒu有xiàoxīn孝心de的hǎo好háizi孩子。
Hàng xóm láng giềng đều khen ngợi cô ấy là một đứa trẻ ngoan có hiếu.
The neighbors all praise her for being a good, filial child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây