Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
症结
zhēng jié
Nút thắt, điểm mấu chốt, nguyên nhân chính của vấn đề
Hán việt: chứng kết
—

Gợi nhớ

Từ "症结" (zhēng jié) mang nghĩa "Nút thắt, điểm mấu chốt, nguyên nhân chính của vấn đề", kết hợp bởi 症 (zhèng / zhēng - chứng): "triệu chứng" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 症: Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结).

Thành phần cấu tạo

症结
zhēng jié
Nút thắt, điểm mấu chốt, nguyên nhân chính của vấn đề
症
zhèng / zhēng • chứng
triệu chứng
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nút thắt, điểm mấu chốt, nguyên nhân chính của vấn đề
Ví dụ (3)
zhǎodào找到wèntí问题de的zhēngjié症结,wǒmen我们cái才néng能xiǎngchū想出jiějué解决bànfǎ办法。
Phải tìm ra nút thắt của vấn đề thì chúng ta mới nghĩ ra được biện pháp giải quyết.
Only by finding the crux of the problem can we come up with a solution.
gōutōng沟通bú不chàng畅shì是dǎozhì导致tāmen他们fūqī夫妻guānxi关系pòliè破裂de的zhēngjiésuǒzài症结所在。
Giao tiếp không thông suốt chính là nguyên nhân cốt lõi dẫn đến sự rạn nứt trong mối quan hệ vợ chồng của họ.
Poor communication is the root cause of the breakdown in their marriage.
shuāngfāng双方tánpàn谈判de的zhēngjié症结zài在yú于jiàgé价格wúfǎ无法dáchéng达成yízhì一致。
Mấu chốt cuộc đàm phán của đôi bên nằm ở chỗ không thể đạt được sự thống nhất về giá cả.
The sticking point in the negotiations between the two sides is their inability to agree on the price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây