Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
远航
yuǎn háng
Viễn du, đi biển xa, đi chuyến bay xa
Hán việt: viễn hàng
—

Gợi nhớ

Từ "远航" (yuǎn háng) mang nghĩa "Viễn du, đi biển xa, đi chuyến bay xa", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 航 (háng - hàng): "đi thuyền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 航: Con thuyền lớn (舟) căng buồm vươn cao (亢) vượt qua sóng gió mở ra những chuyến hải trình hàng hải, hàng không xa xôi (航).

Thành phần cấu tạo

远航
yuǎn háng
Viễn du, đi biển xa, đi chuyến bay xa
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
航
háng • hàng
đi thuyền
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:Viễn du, đi biển xa, đi chuyến bay xa
Ví dụ (3)
zhè这sōu艘jùlún巨轮jíjiāng即将kāishǐ开始tā它de的huánqiú环球yuǎnháng远航。
Con tàu lớn này sắp sửa bắt đầu chuyến hành trình viễn du vòng quanh thế giới.
This giant ship is about to embark on its round-the-world voyage.
gēlúnbù哥伦布de的yuǎnháng远航kāipì开辟le了xīn新hánglù航路。
Chuyến viễn du của Columbus đã khai phá ra những tuyến hàng hải mới.
Columbus's long ocean voyage opened up new sea routes.
hángtiānyuán航天员men们jíjiāng即将dāchéng搭乘fēichuán飞船,xiàng向shēnkōng深空yuǎnháng远航。
Các phi hành gia sắp sửa lên phi thuyền để thực hiện chuyến du hành vũ trụ xa xôi.
The astronauts are about to board the spacecraft and embark on a long voyage into deep space.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây