Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
逆风
nì fēng
Ngược gió, ngược chiều gió
Hán việt: nghịch phong
—

Gợi nhớ

Từ "逆风" (nì fēng) mang nghĩa "Ngược gió, ngược chiều gió", kết hợp bởi 逆 (nì - nghịch): "ngược" + 风 (fēng - phong): "gió". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逆: Cố tình bước đi (辶) theo hướng đón đầu ngược dòng (屰) với lẽ thường chính là làm điều trái ngược, phản nghịch (逆). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风).

Thành phần cấu tạo

逆风
nì fēng
Ngược gió, ngược chiều gió
逆
nì • nghịch
ngược
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
屰
Chữ Nghịch
Ngược chiều, đón đầu (bên trong)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngược gió, ngược chiều gió
Ví dụ (3)
qíchē骑车shí时yùdào遇到nìfēng逆风,huì会gǎnjué感觉fēicháng非常chīlì吃力。
Khi đạp xe gặp phải gió ngược sẽ cảm thấy vô cùng tốn sức.
Riding a bike against a headwind feels very strenuous.
lúnchuán轮船zài在hǎi海shàng上nìfēng逆风hángxíng航行,sùdùmàn速度慢le了xǔduō许多。
Tàu thủy đi ngược chiều gió trên biển, tốc độ đã chậm đi rất nhiều.
The ship sailed against a headwind at sea, slowing down considerably.
fēijī飞机zài在qǐfēi起飞hé和jiàngluò降落shí时tōngcháng通常xūyào需要nìfēng逆风fēixíng飞行。
Máy bay khi cất cánh và hạ cánh thông thường cần bay ngược chiều gió.
Airplanes usually need to fly into the wind during takeoff and landing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây