Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倾心
qīng xīn
Hết lòng ái mộ, say đắm
Hán việt: khuynh tâm
—

Gợi nhớ

Từ "倾心" (qīng xīn) mang nghĩa "Hết lòng ái mộ, say đắm", kết hợp bởi 倾 (qīng - khuynh): "Đổ" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倾: Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

倾心
qīng xīn
Hết lòng ái mộ, say đắm
倾
qīng • khuynh
Đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
顷
Chữ Khoảnh
khoảnh khắc / âm đọc (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hết lòng ái mộ, say đắm
Ví dụ (3)
tā他duì对zhè这wèi位cái才huá华héngyì横溢de的gūniang姑娘yíjiànqīngxīn一见倾心。
Anh ấy đã trót say đắm cô gái tài hoa xuất chúng này ngay từ cái nhìn đầu tiên.
He fell in love at first sight with this brilliantly talented young woman.
xǔduō许多yóukè游客dōu都qīngxīn倾心yú于zhè这zuò座gǔchéng古城de的měilì美丽jǐngsè景色。
Nhiều du khách đều say đắm trước phong cảnh tươi đẹp của cổ trấn này.
Many tourists are captivated by the beautiful scenery of this ancient city.
liǎng两rén人zài在chángqī长期de的hézuò合作zhōng中hùsù互诉zhōngcháng衷肠,bǐcǐ彼此qīngxīn倾心。
Hai người trong quá trình hợp tác lâu dài đã giãi bày tâm sự và dành trọn tình cảm cho nhau.
Over the course of their long-term collaboration, the two poured out their hearts and fell deeply for each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây