Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
玩具熊
wán jù xióng
gấu bông, gấu đồ chơi
Hán việt: ngoạn cụ hùng
—

Gợi nhớ

Từ "玩具熊" (wán jù xióng) mang nghĩa "gấu bông, gấu đồ chơi", kết hợp bởi 玩 (wán - ngoạn): "chơi" + 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 熊 (xióng - hùng): "Con gấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玩: Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 熊: Con thú có thân hình cường tráng đầy sức mạnh (能) và bốn bàn chân khỏe như lửa đốt (灬) giữa rừng sâu chính là con gấu (熊).

Thành phần cấu tạo

玩具熊
wán jù xióng
gấu bông, gấu đồ chơi
玩
wán • ngoạn
chơi
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
熊
xióng • hùng
Con gấu
能
Chữ Nai
có thể, có khả năng, được phép (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gấu bông, gấu đồ chơi
Ví dụ (3)
mèimei妹妹měitiān每天wǎnshang晚上dōu都bào抱zhe着wánjù玩具xióng熊shuìjiào睡觉。
Em gái tối nào cũng ôm chú gấu bông đi ngủ.
My younger sister sleeps holding her teddy bear every night.
tā他sònggěi送给wǒ我yì一zhī只jùdà巨大de的wánjù玩具xióng熊zuòwéi作为shēngrì生日lǐwù礼物。
Anh ấy tặng tôi một chú gấu bông khổng lồ làm quà sinh nhật.
He gave me a giant teddy bear as a birthday present.
chúchuāng橱窗lǐ里de的nà那zhī只wánjù玩具xióng熊fēicháng非常kě'ài可爱。
Chú gấu bông trong tủ kính vô cùng đáng yêu.
That teddy bear in the shop window is very cute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây