Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
易于
yìyú
dễ dàng (dễ bị, dễ dàng cho việc gì)
Hán việt: dị vu
—

Gợi nhớ

Từ "易于" (yìyú) mang nghĩa "dễ dàng (dễ bị, dễ dàng cho việc gì)", kết hợp bởi 易 (yì - dị): "dễ" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

易于
yìyú
dễ dàng (dễ bị, dễ dàng cho việc gì)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dễ dàng (dễ bị, dễ dàng cho việc gì)
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种cáiliào材料zhìdì质地róuruǎn柔软,fēicháng非常yìyú易于jiāgōng加工。
Chất liệu này mềm mại, vô cùng dễ dàng gia công.
This material has a soft texture and is very easy to process.
qíngxù情绪jīdòng激动de的rén人yìyú易于chōngdòng冲动zuòchū做出cuòwù错误de的juédìng决定。
Người dễ kích động rất dễ bốc đồng đưa ra những quyết định sai lầm.
People who are emotionally agitated are prone to acting impulsively and making wrong decisions.
zhè这běn本shūxiě书写de得tōngsúyìdǒng通俗易懂,yìyú易于dúzhě读者jiēshòu接受。
Cuốn sách này viết rất dễ hiểu, dễ cho người đọc tiếp cận và tiếp thu.
This book is written in a simple and accessible way, making it easy for readers to accept.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây