Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
红尘
hóngchén
hồng trần (thế tục)
Hán việt: hồng trần
—

Gợi nhớ

Từ "红尘" (hóngchén) mang nghĩa "hồng trần (thế tục)", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 尘 (chén - trần): "bụi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 尘: Những hạt đất (土) nhỏ li ti (小) bay lơ lửng trong nắng sớm rồi phủ lên mặt bàn, chính là hạt bụi, bụi trần (尘).

Thành phần cấu tạo

红尘
hóngchén
hồng trần (thế tục)
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
尘
chén • trần
bụi
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hồng trần (thế tục)
Ví dụ (3)
tā他kànpòhóngchén看破红尘,juédìng决定chūjiā出家xiūxíng修行。
Anh ấy nhìn thấu hồng trần, quyết định xuất gia đi tu.
He saw through the illusions of the mortal world and decided to become a monk.
zài在fēnrǎo纷扰de的hóngchén红尘zhōng中,bǎochí保持nèixīn内心de的níngjìng宁静shíshǔ实属bú不yì易。
Giữa chốn hồng trần hỗn loạn, giữ được sự thanh tịnh trong tâm quả thực không dễ dàng.
In the chaotic mortal world, maintaining inner peace is truly not easy.
zhè这shǒu首gēqǔ歌曲chàng唱chū出le了gǔngǔnhóngchén滚滚红尘zhōng中de的àihèn爱恨qíngchóu情仇。
Bài hát này đã hát lên những yêu hận tình thù trong cõi hồng trần cuồn cuộn.
This song sings of love, hate, passion, and enmity in the bustling mortal world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây