Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
病榻
bìng tà
Giường bệnh
Hán việt: bệnh tháp
—

Gợi nhớ

Từ "病榻" (bìng tà) mang nghĩa "Giường bệnh", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 榻 (tà - tháp): "Giường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 榻: Chiếc giường gỗ thấp (木) nơi người ta ngả lưng nghỉ ngơi sau ngày dài (日) êm ái như nằm trên lông vũ (羽) là chiếc sập, giường hẹp (榻).

Thành phần cấu tạo

病榻
bìng tà
Giường bệnh
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
榻
tà • tháp
Giường
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giường bệnh
Ví dụ (3)
zǔfù祖父zài在bìngtà病榻shàng上dùguò度过le了tā他rénshēng人生zuìhòu最后de的shíguāng时光。
Ông nội đã trải qua những năm tháng cuối cùng của cuộc đời trên giường bệnh.
Grandfather spent the final days of his life on his sickbed.
tā她cháng常nián年shǒuhù守护zài在shēngbìng生病mǔqīn母亲de的bìngtà病榻páng旁,fēicháng非常xiàoshùn孝顺。
Cô ấy quanh năm túc trực bên giường bệnh của người mẹ đau ốm, vô cùng hiếu thảo.
Very filial, she stayed by her ailing mother's sickbed year after year.
yīshēng医生měitiān每天dūhuì都会láidào来到bìngtà病榻qián前guānchá观察huànzhě患者de的bìngqíng病情biànhuà变化。
Mỗi ngày bác sĩ đều đến trước giường bệnh để theo dõi sự thay đổi bệnh tình của bệnh nhân.
Every day, the doctor comes to the bedside to observe changes in the patient's condition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây