Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
着慌
zháo huāng
Hoảng hốt, cuống cuồng, hoảng sợ
Hán việt: trứ hoảng
—

Gợi nhớ

Từ "着慌" (zháo huāng) mang nghĩa "Hoảng hốt, cuống cuồng, hoảng sợ", kết hợp bởi 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang" + 慌 (huāng - hoảng): "hoảng loạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着). • Chữ 慌: Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌).

Thành phần cấu tạo

着慌
zháo huāng
Hoảng hốt, cuống cuồng, hoảng sợ
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
慌
huāng • hoảng
hoảng loạn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hoảng hốt, cuống cuồng, hoảng sợ
Ví dụ (3)
yùdào遇到jǐnjí紧急qíngkuàng情况shí时,qiānwàn千万búyào不要zháohuāng着慌,yào要bǎochí保持lěngjìng冷静。
Khi gặp tình huống khẩn cấp, vạn lần không được hoảng hốt, phải giữ bình tĩnh.
When encountering an emergency, never panic; stay calm.
kàndào看到háizi孩子tūrán突然fā发gāoshāo高烧,niánqīng年轻de的fùmǔ父母dùnshí顿时zhe着le了huāng慌。
Nhìn thấy con đột ngột sốt cao, đôi cha mẹ trẻ tức khắc cuống cuồng hoảng sợ.
Seeing their child suddenly develop a high fever, the young parents immediately panicked.
tā他xīnlǐ心里zháohuāng着慌,shǒumángjiǎoluàn手忙脚乱de地bǎ把shuǐbēi水杯pèngdào碰倒le了。
Trong lòng anh ta hoảng hốt, lóng ngóng vụng về va đổ cả ly nước.
Panicking inside, he knocked over the water glass in his fluster.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây