Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不悔
bù huǐ
Không hối hận
Hán việt: bất hối
—

Gợi nhớ

Từ "不悔" (bù huǐ) mang nghĩa "Không hối hận", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 悔 (huǐ - hối): "hối hận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 悔: Mỗi ngày (每) trong trái tim (忄) đều day dứt về lỗi lầm đã qua chính là nỗi niềm hối hận, ân hận (悔).

Thành phần cấu tạo

不悔
bù huǐ
Không hối hận
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
悔
huǐ • hối
hối hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Không hối hận
Ví dụ (3)
jìrán既然zuòchū做出le了xuǎnzé选择,wǒ我jiù就zhōngshēng终生bù不huǐ悔。
Một khi đã đưa ra lựa chọn, tôi cả đời này sẽ không hối hận.
Since I have made my choice, I will never regret it for the rest of my life.
tā他wèile为了lǐxiǎng理想ér而fèndòu奋斗yìshēng一生,suī虽sǐ死bù不huǐ悔。
Ông ấy phấn đấu cả đời vì lý tưởng, dẫu chết cũng không hối tiếc.
He strove all his life for his ideals and would have no regrets even in death.
zhízhuó执着bù不huǐ悔de的jīngshén精神,shì是shíxiàn实现mèngxiǎng梦想de的guānjiàn关键。
Tinh thần kiên trì không hối hận là chìa khóa để hiện thực hóa giấc mơ.
A persistent and unregretful spirit is the key to realizing one's dreams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây