漱
丶丶一一丨フ一丨ノ丶ノフノ丶
14
—
Gợi nhớ
Ngậm một ngụm nước sạch (氵) rồi hóp má sục mạnh trong khoang miệng (欶) để làm sạch răng lợi, gọi là súc miệng (漱).
Thành phần cấu tạo
漱
Súc (miệng), vệ sinh vòm họng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
欶
Chữ Sóc
Hút vào, mút (bên phải)
Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Súc (miệng), vệ sinh vòm họng
Ví dụ (3)
饭后用温水漱漱口。
Sau bữa ăn nên dùng nước ấm để súc miệng.
Rinse mouth with warm water after meals.
刷牙后要彻底漱干净。
Đánh răng xong cần súc sạch hoàn toàn.
Rinse clean completely after brushing teeth.
用漱口水保持口腔清新。
Dùng nước súc miệng giữ cho vòm miệng thơm mát.
Use mouthwash to keep mouth fresh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây