穗
ノ一丨ノ丶一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
17
—
Gợi nhớ
Cây lúa (禾) nhận đủ ân huệ (惠) của nắng mưa đất trời thì kết thành những bông lúa trĩu hạt vàng ươm (穗).
Thành phần cấu tạo
穗
Bông (lúa, ngô), tua rua treo
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
惠
Chữ Huệ
Ân huệ, lợi ích / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Bông (lúa, ngô), tua rua treo
Ví dụ (5)
金黄的麦穗在风中摇曳。
Bông lúa mì vàng óng đung đưa trong gió.
Golden ears of wheat swayed in the wind.
中国结下方挂着漂亮的穗。
Phía dưới nút thắt Trung Quốc treo chiếc tua rua đẹp.
A beautiful tassel hangs under the Chinese knot.
秋天是稻穗成熟的季节。
Mùa thu là mùa bông lúa chín vàng.
Autumn is the season when rice ears mature.
地里地留着几穗包谷。
Trên ruộng còn lại mấy bông ngô.
Several ears of corn were left in the field.
手里拿着一穗熟玉米。
Trong tay cầm một bông ngô luộc.
Holding an ear of cooked corn in hand.
2
Lượng từ
Nghĩa:Bông, chùm (dùng cho lúa, ngô)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây