Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
穗
suì
Bông (lúa, ngô), tua rua treo
Hán việt: tuệ
ノ一丨ノ丶一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
17
—

Gợi nhớ

Cây lúa (禾) nhận đủ ân huệ (惠) của nắng mưa đất trời thì kết thành những bông lúa trĩu hạt vàng ươm (穗).

Thành phần cấu tạo

穗
suì
Bông (lúa, ngô), tua rua treo
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
惠
Chữ Huệ
Ân huệ, lợi ích / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Bông (lúa, ngô), tua rua treo
Ví dụ (5)
jīnhuáng金黄de的màisuì麦穗zài在fēng风zhōng中yáoyè摇曳。
Bông lúa mì vàng óng đung đưa trong gió.
Golden ears of wheat swayed in the wind.
zhōngguó中国jiéxià结下fāng方guà挂zhe着piàoliang漂亮de的suì穗。
Phía dưới nút thắt Trung Quốc treo chiếc tua rua đẹp.
A beautiful tassel hangs under the Chinese knot.
qiūtiān秋天shì是dào稻suì穗chéngshú成熟de的jìjié季节。
Mùa thu là mùa bông lúa chín vàng.
Autumn is the season when rice ears mature.
dì地lǐ里de地liú留zhe着jǐ几suì穗bāo包gǔ谷。
Trên ruộng còn lại mấy bông ngô.
Several ears of corn were left in the field.
shǒulǐ手里ná拿zhe着yí一suì穗shú熟yùmǐ玉米。
Trong tay cầm một bông ngô luộc.
Holding an ear of cooked corn in hand.
2
Lượng từ
Nghĩa:Bông, chùm (dùng cho lúa, ngô)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây