抽穗期
—
Gợi nhớ
Từ "抽穗期" (chōusuìqī) mang nghĩa "Thời kỳ trỗ bông", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 穗 (suì - tuệ): "Bông (lúa" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 穗: Cây lúa (禾) nhận đủ ân huệ (惠) của nắng mưa đất trời thì kết thành những bông lúa trĩu hạt vàng ươm (穗). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thời kỳ trỗ bông
Ví dụ (3)
当麦田有百分之五十以上的茎秆露出穗子时,即进入抽穗期。
Khi ruộng mì có trên 50% thân cây lộ bông ra ngoài, tức là bước vào thời kỳ trỗ bông.
When more than 50% of the stems in a wheat field have emerging ears, the crop enters the heading stage.
抽穗期如果发生病虫害,将直接危及整季作物的产量。
Thời kỳ trỗ bông nếu xảy ra sâu bệnh hại sẽ đe dọa trực tiếp đến sản lượng của cả vụ cây trồng.
If pests or diseases occur during the heading stage, the yield of the entire crop season will be directly jeopardized.
抽穗期水稻需要良好的光照和温暖的气候。
Lúa nước trong thời kỳ trỗ bông cần ánh sáng tốt và khí hậu ấm áp.
Rice in the heading stage requires good sunlight and a warm climate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây