Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
跑腿
pǎo tuǐ
Chạy việc, chạy vặt, làm dịch vụ giao đồ
Hán việt: bào thoái
—

Gợi nhớ

Từ "跑腿" (pǎo tuǐ) mang nghĩa "Chạy việc, chạy vặt, làm dịch vụ giao đồ", kết hợp bởi 跑 (pǎo - bào): "chạy" + 腿 (tuǐ - thoái): "chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跑: Đôi bàn chân (足) cuộn tròn (包) bám mặt đất bật nhảy liên hồi về phía trước với tốc độ nhanh là đang chạy (跑). • Chữ 腿: Bộ phận cơ thể (月) giúp con người bước tiến hay lùi lại (退) vững vàng trên mọi nẻo đường chính là cái chân, bắp đùi (腿).

Thành phần cấu tạo

跑腿
pǎo tuǐ
Chạy việc, chạy vặt, làm dịch vụ giao đồ
跑
pǎo • bào
chạy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
腿
tuǐ • thoái
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
退
Thoái
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Chạy việc, chạy vặt, làm dịch vụ giao đồ
Ví dụ (5)
xiǎo lǐ小李zài在wǎng网shàng上jiēdān接单bāng帮rén人pǎotuǐ跑腿。
Tiểu Lý nhận đơn trên mạng giúp người khác chạy việc.
Xiao Li takes orders online to run errands for people.
zhěngtiān整天wàimiàn外面pǎotuǐ跑腿tuǐ腿dōu都suān酸le了。
Cả ngày chạy việc bên ngoài chân đều mỏi rã rời.
Running errands outside all day made legs sore.
tígōng提供dàigòu代购pǎotuǐ跑腿fúwù服务。
Cung cấp dịch vụ mua hộ và chạy việc.
Provide purchasing and errand delivery services.
qǐng请yí一gè个pǎotuǐ跑腿bāngmáng帮忙mǎiyào买药sòng送guòlái过来。
Mời một người chạy việc giúp mua thuốc giao qua đây.
Hire an errand runner to buy medicine and bring it over.
pǎotuǐ跑腿xiǎogē小哥zhǔnshí准时sòngdá送达le了wàimài外卖。
Anh chàng chạy việc giao hàng đã đưa đồ ăn đến đúng giờ.
The delivery guy delivered the takeout on time.
2
Danh từ
Nghĩa:Người chạy việc vặt, shipper chạy vặt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây