Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
今年底
jīn nián dǐ
cuối năm nay
Hán việt: kim niên để
—

Gợi nhớ

Từ "今年底" (jīn nián dǐ) mang nghĩa "cuối năm nay", kết hợp bởi 今 (jīn - kim): "bây giờ" + 年 (nián - niên): "năm" + 底 (dǐ - để): "đáy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 今: Khi mọi người cùng tập hợp lại (亼) ngay tại vạch thời gian trước mắt (一), đó chính là khoảnh khắc bây giờ, hôm nay (今). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底).

Thành phần cấu tạo

今年底
jīn nián dǐ
cuối năm nay
今
jīn • kim
bây giờ
亼
Bộ Tập
Tập hợp, gom lại
一
Bộ Nhất
Một vạch thời khắc
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ chỉ thời gian
Nghĩa:cuối năm nay
Ví dụ (3)
xīn新dàlóu大楼jìhuà计划zài在jīnniándǐ今年底wángōng完工。
Tòa nhà mới dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối năm nay.
The new building is scheduled to be completed by the end of this year.
jīnniándǐ今年底wǒmen我们yào要wánchéng完成zǒngjié总结。
Cuối năm nay chúng tôi phải hoàn thành tổng kết.
We need to complete our summary by the end of this year.
tā他dǎsuan打算jīnniándǐ今年底jiéhūn结婚。
Anh ấy dự định kết hôn vào cuối năm nay.
He plans to get married by the end of this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây