Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
老老实实
lǎo lǎo shí shí
ngoan ngoãn, thành thành thật thật
Hán việt: lão lão thực thực
—

Gợi nhớ

Từ "老老实实" (lǎo lǎo shí shí) mang nghĩa "ngoan ngoãn, thành thành thật thật", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 老 (lǎo - lão): "già" + 实 (shí - thực): "thực tế" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

老老实实
lǎo lǎo shí shí
ngoan ngoãn, thành thành thật thật
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Phó từ
Nghĩa:ngoan ngoãn, thành thành thật thật
Ví dụ (3)
fàncuò犯错hòu后,tā他lǎolǎoshíshí老老实实de地rèncuò认错le了。
Sau khi phạm lỗi, anh ấy đã thành thật nhận lỗi.
After making a mistake, he honestly admitted his error.
háizi孩子lǎolǎoshíshí老老实实de地dàizàijiālǐ待在家里zuò做zuòyè作业。
Đứa trẻ ngoan ngoãn ở nhà làm bài tập.
The child dutifully stayed at home doing homework.
zuòrén做人yào要lǎolǎoshíshí老老实实,búyào不要shuōhuǎng说谎。
Làm người phải thành thật ngoan ngoãn, đừng nói dối.
Be honest and well-behaved in life, do not lie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây