Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
腿软
tuǐ ruǎn
bủn rủn chân tay, mỏi chân, bủn rủn chân
Hán việt: thoái nhuyễn
—

Gợi nhớ

Từ "腿软" (tuǐ ruǎn) mang nghĩa "bủn rủn chân tay, mỏi chân, bủn rủn chân", kết hợp bởi 腿 (tuǐ - thoái): "chân" + 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腿: Bộ phận cơ thể (月) giúp con người bước tiến hay lùi lại (退) vững vàng trên mọi nẻo đường chính là cái chân, bắp đùi (腿). • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软).

Thành phần cấu tạo

腿软
tuǐ ruǎn
bủn rủn chân tay, mỏi chân, bủn rủn chân
腿
tuǐ • thoái
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
退
Thoái
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Động từ
Nghĩa:bủn rủn chân tay, mỏi chân, bủn rủn chân
Ví dụ (3)
pá爬wán完shān山hòu后,wǒ我lèi累de得tuǐruǎn腿软。
Leo núi xong, tôi mệt đến mức bủn rủn cả chân.
After climbing the mountain, my legs felt weak.
kàndào看到zhème这么gāo高de的dìfang地方,tā他xià吓de得tuǐruǎn腿软。
Nhìn thấy nơi cao thế này, anh ấy sợ đến mức bủn rủn chân.
Seeing such a high place, he felt weak in the knees from fear.
pǎo跑wán完sān三gōnglǐ公里tuǐruǎn腿软de得zhàn站bú不zhù住。
Chạy xong 3 km chân mỏi bủn rủn đứng không vững.
After running three kilometers, my legs felt so weak I couldn't stand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây