Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冒汗
mào hàn
vã mồ hôi, ra mồ hôi
Hán việt: mạo hãn
—

Gợi nhớ

Từ "冒汗" (mào hàn) mang nghĩa "vã mồ hôi, ra mồ hôi", kết hợp bởi 冒 (mào - mạo): "đội" + 汗 (hàn - hãn): "mồ hôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冒: Đội chiếc mũ sụp xuống (冃) che khuất cả tầm nhìn của đôi mắt (目) mà vẫn cứ lao về phía trước là hành động liều lĩnh, mạo hiểm (冒). • Chữ 汗: Những giọt nước (氵) tiết ra từ làn da rồi dần khô đi (干) sau lúc lao động vất vả dưới nắng chính là mồ hôi (汗).

Thành phần cấu tạo

冒汗
mào hàn
vã mồ hôi, ra mồ hôi
冒
mào • mạo
đội
冃
Mạo
Mũ (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
汗
hàn • hãn
mồ hôi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:vã mồ hôi, ra mồ hôi
Ví dụ (5)
tiān天tài太rè热le了,é额tóu头shàng上zhí直màohàn冒汗。
Trời nóng quá, trên trán cứ rỉ mồ hôi.
It's so hot that sweat keeps coming out on the forehead.
jǐnzhāng紧张de得tā他shǒuxīn手心màohàn冒汗。
Căng thẳng đến mức lòng bàn tay anh ấy vã mồ hôi.
He was so nervous that his palms sweated.
yùndòng运动wán完hòu后quánshēn全身zài在màohàn冒汗。
Vận động xong cả người vã mồ hôi.
After exercising, the whole body was sweating.
kàndào看到zhè这yímù一幕lìngrén令人jīng惊de得màohàn冒汗。
Nhìn thấy cảnh này làm người ta kinh ngạc tới vã mồ hôi.
Seeing this scene was shocking enough to make one sweaty.
màohàn冒汗de的shǒu手jiēguò接过le了jiēlì接力bàng棒。
Bàn tay đầm đìa mồ hôi đã đón lấy gậy tiếp sức.
Sweaty hands took over the relay baton.
2
Tính từ
Nghĩa:vã mồ hôi, đầm đìa mồ hôi

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây