Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
散文集
sǎn wén jí
tập tản văn
Hán việt: tán văn tập
—

Gợi nhớ

Từ "散文集" (sǎn wén jí) mang nghĩa "tập tản văn", kết hợp bởi 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 集 (jí - tập): "tập hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集).

Thành phần cấu tạo

散文集
sǎn wén jí
tập tản văn
散
sàn / sǎn • tán
phân tán
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tập tản văn
Ví dụ (3)
tā他chūbǎn出版le了yì一běn本xīn新sǎnwénjí散文集。
Anh ấy đã xuất bản một tập tản văn mới.
He published a new prose collection.
zhè这běn本sǎnwénjí散文集wénzì文字shífēn十分yōuměi优美。
Tập tản văn này văn từ vô cùng ưu mỹ.
The writing in this essay collection is very beautiful.
wǒ我shuì睡qián前xǐhuan喜欢dúdú读读sǎnwénjí散文集。
Trước khi đi ngủ tôi thích đọc vài trang tập tản văn.
I like reading prose collections before going to sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây