Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
平平安安
píngpíng'ān'ān
Bình an, an lành
Hán việt: bình bình an an
—

Gợi nhớ

Từ "平平安安" (píngpíng'ān'ān) mang nghĩa "Bình an, an lành", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 安 (ān - an): "yên bình" + 安 (ān - an): "yên bình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安).

Thành phần cấu tạo

平平安安
píngpíng'ān'ān
Bình an, an lành
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Bình an, an lành
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你hé和jiārén家人píngpíng'ān'ān平平安安。
Chúc bạn và gia đình luôn bình an mạnh khỏe.
Wish you and your family safety and peace.
zuì最dà大de的yuànwàng愿望jiù就shì是quánjiā全家píngpíng'ān'ān平平安安。
Nguyện vọng lớn nhất chính là cả nhà bình an.
The greatest wish is for the whole family to be safe and sound.
shēnghuó生活píngpíng'ān'ān平平安安jiù就shì是xìngfú幸福。
Cuộc sống bình an vô sự chính là hạnh phúc.
A peaceful and safe life is happiness.
xīwàng希望néng能píngpíng'ān'ān平平安安huídào回到jiā家。
Hy vọng có thể bình an về đến nhà.
Hope to return home safely and soundly.
lǎorénjiā老人家píngpíng'ān'ān平平安安dùguò度过le了wǎnnián晚年。
Cụ già đã bình an trải qua những năm tháng tuổi già.
The elderly person passed their later years peacefully.
2
Phó từ
Nghĩa:Một cách bình an, an toàn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây