Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
辣酱
làjiàng
Tương ớt, sốt cay
Hán việt: lạt tương
—

Gợi nhớ

Từ "辣酱" (làjiàng) mang nghĩa "Tương ớt, sốt cay", kết hợp bởi 辣 (là - lạt): "Cay" + 酱 (jiàng - tương): "tương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辣: Bó (束) ớt chín mang vị cay nồng (辛) xộc thẳng lên đầu lưỡi tạo nên cảm giác tê nóng, cay (辣). • Chữ 酱: Thịt ướp trên thớt gỗ (丬) qua nhiều đêm tối (夕) trong chiếc bình ủ lên men (酉) sẽ tạo thành món tương, nước sốt đậm đà (酱).

Thành phần cấu tạo

辣酱
làjiàng
Tương ớt, sốt cay
辣
là • lạt
Cay
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)
酱
jiàng • tương
tương
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tương ớt, sốt cay
Ví dụ (3)
tā他chī吃miàntiáo面条xǐhuan喜欢fàng放diǎn点làjiàng辣酱。
Anh ấy ăn mì thích cho thêm một ít tương ớt.
He likes to add some hot sauce when eating noodles.
māma妈妈zìjǐ自己zuò做le了yì一píng瓶xiāng香làjiàng辣酱。
Mẹ tự mình làm một hũ tương ớt thơm ngon.
Mom made a bottle of homemade chili sauce.
zhè这zhǒng种làjiàng辣酱wèidào味道hěn很xiānměi鲜美。
Loại tương ớt này vị rất đậm đà thơm ngon.
This chili sauce tastes very delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây