Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
愣住
lèng zhù
sững người ra, ngớ người ra
Hán việt: lăng trú
—

Gợi nhớ

Từ "愣住" (lèng zhù) mang nghĩa "sững người ra, ngớ người ra", kết hợp bởi 愣 (lèng - lăng): "Sững sờ" + 住 (zhù - trú): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愣: Tâm (忄) trí bị đóng băng trong cái Lưới (罒) nên Ngẩn (愣) ra. • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住).

Thành phần cấu tạo

愣住
lèng zhù
sững người ra, ngớ người ra
愣
lèng • lăng
Sững sờ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây / âm đọc (phía trên)
Bộ Võng (trên)
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (phía dưới)
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:sững người ra, ngớ người ra
Ví dụ (5)
tīngdào听到zìjǐ自己bèi被cítuì辞退de的xiāoxi消息,tā他shùnjiān瞬间lèngzhù愣住le了。
Nghe tin mình bị sa thải, anh ấy đờ người ra trong chốc lát.
Hearing the news of his dismissal, he was instantly stunned.
tā她bèi被zhè这gè个tūrúqílái突如其来de的jīngxǐ惊喜nòng弄de得lèngzhù愣住le了。
Cô ấy đã bị kinh ngạc đến mức sửng sốt bởi niềm vui bất ngờ này.
She was dumbfounded by this sudden pleasant surprise.
kàndào看到wǔtái舞台shàng上de的ǒuxiàng偶像,fěnsī粉丝men们jīdòng激动de得quán全lèngzhù愣住le了。
Nhìn thấy thần tượng trên sân khấu, những người hâm mộ kích động đến mức đờ người ra.
Seeing their idol on stage, the fans were so excited that they were all stunned.
tīngdào听到zhè这gè个tūrúqílái突如其来de的xiāoxi消息,tā他dāngchǎng当场lèngzhù愣住le了,bàntiān半天shuōbùchū说不出huà话lái来。
Nghe tin tức bất ngờ ập đến này, anh ấy sững người ngay tại chỗ, nửa ngày không nói nên lời.
His attitude looks very 愣住.
tuīkāi推开mén门kàndào看到mǎnwūzi满屋子de的shēngrì生日qìqiú气球,tā她jīngxǐ惊喜de得yí一xià下zi子lèngzhù愣住le了。
Đẩy cửa bước vào nhìn thấy đầy bóng bay sinh nhật trong phòng, cô ấy bất ngờ mừng rỡ đến mức sững người lại.
The environment here feels very 愣住.
2
Tính từ
Nghĩa:ở trạng thái bàng hoàng sững sờ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây