Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
主梁
zhǔ liáng
Xà chính, dầm chính
Hán việt: chủ lương
—

Gợi nhớ

Từ "主梁" (zhǔ liáng) mang nghĩa "Xà chính, dầm chính", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 梁 (liáng - lương): "dầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 梁: Đẵn gỗ cây lớn (木) bằng lưỡi đao sắc (刅) bắc ngang qua dòng nước (氵) để làm dầm nhà và cây cầu vững chắc (梁).

Thành phần cấu tạo

主梁
zhǔ liáng
Xà chính, dầm chính
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
梁
liáng • lương
dầm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
刅
Chữ Sáng (cổ)
Vết cắt, bắt đầu (bên phải)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Xà chính, dầm chính
Ví dụ (3)
zhèxiē这些gāoqiángdù高强度luóshuān螺栓yòngyú用于liánjiē连接gāngjiégòu钢结构zhǔliáng主梁。
Những bu lông cường độ cao này được sử dụng để nối các dầm chính của kết cấu thép.
These high-strength bolts are used to connect the main beams of the steel structure.
zài在jiànzào建造zhè这zuò座qiáoliáng桥梁shí时,ānzhuāng安装zhǔliáng主梁shì是zuì最guānjiàn关键de的bùzhòu步骤。
Khi xây dựng cây cầu này, việc lắp đặt dầm chính là bước quan trọng nhất.
When building this bridge, installing the main beam is the most crucial step.
yóuyú由于zhǔliáng主梁chūxiàn出现lièfèng裂缝,gōngchéngshī工程师juédìng决定duì对zhěngdòng整栋jiànzhù建筑jìnxíng进行jiāgù加固。
Vì dầm chính xuất hiện vết nứt, các kỹ sư quyết định gia cố lại toàn bộ tòa nhà.
Because cracks appeared on the main beam, the engineers decided to reinforce the entire building.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây