Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
等候厅
děng hòu tīng
Phòng chờ
Hán việt: đẳng hậu sảnh
—

Gợi nhớ

Từ "等候厅" (děng hòu tīng) mang nghĩa "Phòng chờ", kết hợp bởi 等 (děng - đẳng): "đợi" + 候 (hòu - hậu): "chờ đợi" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等. • Chữ 候: Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候). • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Thành phần cấu tạo

等候厅
děng hòu tīng
Phòng chờ
等
děng • đẳng
đợi
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)
候
hòu • hậu
chờ đợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
矦
Chữ Hầu
Bia bắn tên / âm đọc (bên phải)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phòng chờ
Ví dụ (3)
jīchǎng机场de的guìbīn贵宾děnghòu等候tīng厅lǐ里tígōng提供miǎnfèi免费de的kāfēi咖啡hé和shūshì舒适de的shāfā沙发。
Sảnh chờ VIP của sân bay cung cấp cà phê miễn phí và ghế sofa êm ái.
The airport's VIP waiting hall offers free coffee and comfortable sofas.
gāotiě高铁zhàn站de的děnghòu等候tīng厅jǐmǎn挤满le了tí提zhe着dà大bāo包xiǎobāo小包zhǔnbèi准备fǎnxiāng返乡de的lǚkè旅客。
Phòng chờ ga tàu cao tốc chật kín những hành khách tay xách nách mang chuẩn bị về quê.
The waiting hall of the high-speed rail station is packed with passengers carrying large and small bags ready to return home.
yīyuàn医院ménzhěn门诊de的děnghòu等候tīng厅lǐ里píngmù屏幕shàng上zhèng正gǔndòng滚动bōfàng播放zhe着jiùzhěn就诊hàomǎ号码。
Trên màn hình ở sảnh chờ khám bệnh của bệnh viện đang cuộn chiếu số thứ tự khám.
The screen in the hospital's outpatient waiting hall is scrolling through the consultation numbers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây