Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
訪
fǎng
Phỏng vấn, thăm hỏi
Hán việt: phỏng
丶一一一丶フ一丶一フノ
11
—

Gợi nhớ

Dùng lời nói (言) hỏi thăm khắp bốn phương (方) để tìm hiểu thông tin, phỏng vấn và viếng thăm (訪).

Thành phần cấu tạo

訪
fǎng
Phỏng vấn, thăm hỏi
言
Bộ Ngôn
Lời nói, ngôn ngữ (bên trái)
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phỏng vấn, thăm hỏi
Ví dụ (3)
jìzhě记者zhèngzài正在cǎifǎng采访nà那wèi位zhùmíng著名de的kēhuàn科幻xiǎoshuō小说zuòjiā作家。
Phóng viên đang phỏng vấn vị nhà văn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng nổi tiếng đó.
The journalist is interviewing that famous sci-fi novelist.
guònián过年de的shíhou时候,wǒmen我们dǎsuan打算qù去bàifǎng拜访yíxià一下duōnián多年wèi未jiàn见de的lǎo老péngyou朋友。
Khi đón năm mới, chúng tôi dự định đi thăm hỏi một người bạn cũ đã nhiều năm không gặp.
During the New Year, we plan to visit an old friend we haven't seen in years.
zhè这wèi位zǒngtǒng总统jíjiāng即将duì对línguó邻国jìnxíng进行zhèngshì正式fǎngwèn访问。
Vị tổng thống này sắp tiến hành chuyến viếng thăm chính thức đến nước láng giềng.
The president is about to pay an official visit to the neighboring country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây