Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
走狗
zǒu gǒu
tay sai, chó săn
Hán việt: tẩu cẩu
—

Gợi nhớ

Từ "走狗" (zǒu gǒu) mang nghĩa "tay sai, chó săn", kết hợp bởi 走 (zǒu - tẩu): "đi" + 狗 (gǒu - cẩu): "con chó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走). • Chữ 狗: Con thú (犭) hay sủa từng câu (句) một, nghe tiếng sủa gâu gâu liền biết là con chó (狗).

Thành phần cấu tạo

走狗
zǒu gǒu
tay sai, chó săn
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)
狗
gǒu • cẩu
con chó
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, thú vật (nằm bên trái)
句
Câu
Câu nói / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tay sai, chó săn
Ví dụ (3)
rénmen人们duì对qīnlüèzhě侵略者de的zǒugǒu走狗wúbǐ无比hèn恨zhī之rù入gǔ骨。
Người dân vô cùng căm thù tận xương tủy đối với tay sai của kẻ xâm lược.
People deeply hated the invaders' lackeys to the bone.
gān甘dāng当zǒugǒu走狗de的rén人zhōngjiū终究méiyǒu没有hǎo好xiàchǎng下场。
Kẻ chấp nhận làm tay sai rốt cuộc không có kết cục tốt đẹp.
Those willing to be stooges will eventually meet a bad end.
lìshǐ历史huì会yánchéng严惩nàxiē那些bèipàn背叛guójiā国家gān甘zuò做zǒugǒu走狗de的hàn汉jiān奸。
Lịch sử sẽ trừng phạt nghiêm khắc những kẻ phản quốc chấp nhận làm tay sai.
History will severely punish traitors serving as running dogs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây