Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
罐装
guàn zhuāng
đóng lon, đóng hộp
Hán việt: quán trang
—

Gợi nhớ

Từ "罐装" (guàn zhuāng) mang nghĩa "đóng lon, đóng hộp", kết hợp bởi 罐 (guàn - quán): "Lon" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罐: Chiếc bình bằng đất nung hoặc kim loại (缶) có cổ vươn cao như chim cò (雚) dùng để chứa trà hay nước uống chính là cái lon, cái bình (罐). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

罐装
guàn zhuāng
đóng lon, đóng hộp
罐
guàn • quán
Lon
缶
Bộ Phẫu
Đồ sành sứ bụng tròn miệng nhỏ (bên trái)
雚
Chữ Quán
Chim cò cổ cao / âm đọc (bên phải)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:đóng lon, đóng hộp
Ví dụ (5)
gōngchǎng工厂liúshuǐxiàn流水线zhèngzài正在guànzhuāng罐装xīnxiān新鲜de的yǐnliào饮料。
Dây chuyền nhà máy đang đóng lon đồ uống tươi.
Factory assembly line is canning fresh beverages.
zhèxiē这些píjiǔ啤酒jīng经yóu由gāowēn高温shājūn杀菌hòu后guànzhuāng罐装mìfēng密封。
Mấy loại bia này trải qua sát trùng nhiệt độ cao rồi đóng lon niêm phong.
These beers were canned and sealed after high-temperature sterilization.
zìdòng自动jīqì机器měi每fēnzhōng分钟néng能guànzhuāng罐装shù数bǎi百píng瓶。
Máy tự động mỗi phút có thể đóng lon hàng trăm chai.
Automated machine can package hundreds of cans per minute.
bǐqǐ比起píng瓶zhuāng装,xǔduō许多rén人gèng更xǐhuan喜欢gòumǎi购买guànzhuāng罐装kělè可乐。
So với đóng chai, nhiều người thích mua loại đóng lon coca hơn.
Compared to bottles, many prefer buying canned cola.
guànzhuāng罐装shípǐn食品yìyú易于chángqī长期bǎocún保存。
Thực phẩm loại đóng lon dễ lưu trữ lâu dài.
Canned food is easy for long-term storage.
2
Danh từ
Nghĩa:loại đóng lon, đóng hộp

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây