班会
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Buổi tụ họp để cùng nhau trao đổi, bàn bạc (会 - hội: mọi người 人 tụ hội như mây 云) của tập thể học sinh trong lớp (班 - ban: lưỡi đao 刂 phân chia ngọc 王) chính là buổi "họp lớp" (班会).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 班会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Họp lớp
Ví dụ (3)
今天下午有班会。
Chiều nay có họp lớp.
There is a class meeting this afternoon.
班会讨论了考试安排。
Buổi họp lớp đã thảo luận lịch thi.
The class meeting discussed the exam schedule.
老师主持这次班会。
Giáo viên chủ trì buổi họp lớp này.
The teacher presided over this class meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây