Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
专家组
zhuān jiā zǔ
tổ chuyên gia, đoàn chuyên gia
Hán việt: chuyên gia tổ
—

Gợi nhớ

Từ "专家组" (zhuān jiā zǔ) mang nghĩa "tổ chuyên gia, đoàn chuyên gia", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组).

Thành phần cấu tạo

专家组
zhuān jiā zǔ
tổ chuyên gia, đoàn chuyên gia
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tổ chuyên gia, đoàn chuyên gia
Ví dụ (3)
zhuānjiāzǔ专家组jīngguò经过rènzhēn认真tǎolùn讨论pínggū评估le了gāi该xiàngmù项目。
Tổ chuyên gia qua thảo luận nghiêm túc đã đánh giá dự án này.
The expert group evaluated the project after serious discussion.
zhèngfǔ政府chénglì成立le了yīliáo医疗zhuānjiāzǔ专家组xiézhù协助fángyì防疫。
Chính phủ đã thành lập tổ chuyên gia y tế hỗ trợ phòng dịch.
The government formed a medical expert group to assist epidemic control.
zhuānjiāzǔ专家组gěichū给出le了fēicháng非常zhuānyè专业de的yìjiàn意见。
Tổ chuyên gia đã đưa ra ý kiến vô cùng chuyên nghiệp.
The expert panel gave very professional advice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây