谒见
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Mang theo lời lẽ (讠) cung kính xin bái phỏng (谒 - yết) và cất bước (儿) đến tận nơi để được nhìn thấy mặt (见 - kiến: bộ Mục 目) bậc bề trên là nghi lễ "yết kiến (đi thăm người có địa vị cao hơn)" (谒见).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 谒见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Yết kiến (đi thăm người có địa vị cao hơn)
Ví dụ (3)
使者进宫谒见国王。
Sứ giả vào cung yết kiến quốc vương.
The envoy entered the palace to have an audience with the king.
他请求谒见老师。
Anh ấy xin được yết kiến thầy.
He requested to pay his respects to the teacher.
官员按礼仪谒见长者。
Quan chức yết kiến bậc trưởng thượng theo lễ nghi.
The official paid a formal visit to the elder in accordance with etiquette.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây